gráfico
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡɾafiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc đồ họa, sinh động, rõ ràngtính từgraphic
- Đồ thị, biểu đồdanh từgraph, chart
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -gráfico | -đồ họa | |
| papel gráfico | Giấy vẽ đồ thị | |
| diseñador gráfico | Nhà thiết kế đồ họa | |
| acento gráfico | Chưa có nghĩa | |
| diseño gráfico | Chưa có nghĩa | |
| gráfico circular | Chưa có nghĩa | |
| gráfico de barras | Chưa có nghĩa | |
| novela gráfica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn có thể gọi nó là dấu tilde hoặc dấu trọng âm viết.
- .Chúng có thể được viết có hoặc không có dấu trọng âm viết.
- ¿ ?Chúng ta phải nhận xét biểu đồ này như thế nào?