Dịch

gosling

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngỗng condanh từA young goose.
  2. Kẻ non nớt, người khờ khạodanh từAn inexperienced and immature, or foolish and naive, young person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goslingDạng gốc (base form)
  2. goslingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

May goslingdanh từNgười phải chịu một trò đùa thực tế vào Ngày tháng Năm
gosling blastdanh từCơn bão tạm thời; một cơn mưa nhỏ hoặc mưa đá

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hoa liễu
  1. Hoa liễu, dồi mèoA catkin on willows, nut trees, and pines.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gosling

Nguồn gốc (etymology)

goose-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạigoslyng“gosling”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgæsling

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Marta's : , . ; , .Con ngỗng đực của Marta là một chú chim trắng như tuyết tuyệt đẹp: nỗi kinh hoàng của loài cáo, trẻ em và chó. Cô đã nuôi dưỡng nó từ khi còn là một con ngỗng con; và bất cứ khi nào nó lại gần, nó lại phát ra tiếng kêu khe khẽ thỏa mãn và cọ cổ quanh đùi cô.
  • , ; .Hai người tiều phu lực lưỡng đã vất vả lắm mới đốn hạ được cái cây này, những mảnh gỗ bay tứ tung khắp sảnh; nhưng theo lệnh của tôi, hai kẻ khờ khạo áo xanh của tôi đã dọn sạch các mảnh vỡ mà không gặp chút khó khăn nào.
  • : ; . , ''. . ; . .Buổi chiều: cắt tỉa cây liễu giòn quanh hồ; những bông hoa bông xốp rơi xuống mặt nước. Ở địa phương, hoa được gọi là 'dồi mèo'. Nước. Nó không có chuyển động của riêng mình; nó là kẻ phản bội cơ học của các lực lượng khác. làn gió nhẹ nhàng trôi dạt những chùm hoa liễu sang bờ bên kia.

AI