soliviantar
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh thức, khuấy động, xúi giụcđộng từto rouse, stir up, incite
- Làm phiền; chọc tứcđộng từto annoy; to irritate
- Kích thíchđộng từto excite
- Mang lại hy vọng hão huyền chođộng từto give false hope to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể soliviantarDanh động từ soliviantandoPhân từ soliviantado
| Presente | |
|---|---|
| yo | solivianto |
| tú | soliviantas |
| él/ella/Ud. | solivianta |
| nosotros | soliviantamos |
| vosotros | soliviantáis |
| ellos/Uds. | soliviantan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lo lắng
- to worry
Ví dụ
- - . , , , . , , .