rouser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cái gì đó rất thú vị hoặc kích thíchdanh từSomething very exciting or stimulating.
- Người đánh thức người khác khỏi giấc ngủdanh từOne who rouses another from sleep.
- Con quay vòngdanh từA roustabout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rouserDạng gốc (base form)
- rousersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rabble rouserdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó có xu hướng truyền cảm hứng cho đám đông; một cái gì đó gây tranh cãi hoặc khiêu khích |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy khuấy trong một chiếc đồng để đun sôi dịch đường
- A stirrer in a copper for boiling wort.
Họ từ (word family)
cùng gốc rouserVí dụ
- , . ‘.’
- / , / / ; […]