rousement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động kích động hoặc kích động; sự xúi giục hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of rousing or arousing; incitement to action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rousementDạng gốc (base form)
- rousementsSố nhiều (plural)