Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Người đuổi bắt, vật đuổi theodanh từSomething or someone who chases.
- Ngựa đua vượt ràodanh từA horse trained for steeplechasing; a steeplechaser.
- Đồ uống kèmdanh từA drink consumed after another of a different kind.
- Người tháo móc gỗdanh từOne who unhooks chokers from the logs at the landing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chaserDạng gốc (base form)
- chasersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| storm chaserdanh từ | danh từ | Người săn bão như một nghề nghiệp hoặc một sở thích |
| ambulance chaserdanh từ | danh từ | Luật sư vô đạo đức mời chào kinh doanh tại hiện trường vụ tai nạn hoặc trong bệnh viện, để đổi lấy phần trăm thiệt hại sẽ được bồi thường trong vụ án |
| skirt chaserdanh từ | danh từ | Người đàn ông có ý định đa tình và thường xuyên tìm kiếm bạn nữ |
| tornado chaserdanh từ | danh từ | Người săn bão chuyên về lốc xoáy, với tư cách là một nghề, nhà khí tượng học, nhà báo hoặc sở thích |
| bow chaserdanh từ | danh từ | Một trong hai khẩu súng dài gắn phía trước mũi tàu chiến để bắn thẳng về phía trước; được sử dụng khi truy đuổi kẻ thù để bắn đi cánh buồm và gian lận của kẻ thù |
| sun-chaserdanh từ | danh từ | Người đi du lịch để tìm thời tiết nắng hoặc một nơi có nắng |
| bug-chaserdanh từ | danh từ | Người đàn ông thực hành đuổi lỗi |
| rice chaserdanh từ | danh từ | Người da trắng có khuynh hướng và sự thu hút mạnh mẽ đối với người châu Á |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Dây mồi điện
- A long piece of flexible wire used to draw an electrical cable through a wall cavity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chaserNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Một học sinh là người đuổi và người kia là người bị đuổi. Cho người bị đuổi ba giây để chạy thoát và sau đó cho phép người đuổi cố gắng chạm vào người bị đuổi.
- "[] . ."Có vẻ như The Fellow là con ngựa đua vượt rào giỏi nhất trong nhiều năm. Nó đạt được tốc độ tốt nhất mà tôi từng đánh giá cho một con ngựa đua vượt rào.
- " , ."Người móc cáp treo các choker vào dây chính, người tháo móc gỡ chúng tại cây spar.