Dịch

chasseur

danh từ (noun)
UK/ʃæˈsɜː/US/ʃæˈsɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lính được trang bị để di chuyển nhanh chóng; Ngoài ra, bất kỳ trung đoàn bộ binh hạng nhẹ nào, đặc biệt là ở Phápdanh từA soldier equipped for rapid movement; also, any of several light infantry regiments, especially in France.
  2. Người hầu hoặc người phục vụdanh từA servant or attendant.
  3. Người đưa tin của khách sạn, đặc biệt là ở Phápdanh từA hotel messenger, especially in France.
  4. Thợ săn hoặc thợ săndanh từA hunter or huntsman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chasseurDạng gốc (base form)
  2. chasseursSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món thịt nấu trong nước sốt có nấm
  1. Món thịt nấu trong nước sốt có nấm, hẹ tây và rượu vang trắngA dish of meat cooked in a sauce containing mushrooms, shallots and white wine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchasseur

Cùng gốc (doublet)chaser

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) .

AI