Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lính được trang bị để di chuyển nhanh chóng; Ngoài ra, bất kỳ trung đoàn bộ binh hạng nhẹ nào, đặc biệt là ở Phápdanh từA soldier equipped for rapid movement; also, any of several light infantry regiments, especially in France.
- Người hầu hoặc người phục vụdanh từA servant or attendant.
- Người đưa tin của khách sạn, đặc biệt là ở Phápdanh từA hotel messenger, especially in France.
- Thợ săn hoặc thợ săndanh từA hunter or huntsman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chasseurDạng gốc (base form)
- chasseursSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Món thịt nấu trong nước sốt có nấm
- Món thịt nấu trong nước sốt có nấm, hẹ tây và rượu vang trắngA dish of meat cooked in a sauce containing mushrooms, shallots and white wine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchasseur
Cùng gốc (doublet)chaser
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) .