chasery
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trang trí đuổi, chạm khắc hoặc dập nổidanh từkhông đếm được (uncountable)Chasing, engraved or embossed decoration.
- Lò sưởi hoặc lò nung nơi gang được nung nóng và đuổi theodanh từđếm được (countable)A hearth or furnace where cast iron is heated and chased.
- Đặc điểm của một kẻ săn đuổi (một người tôn sùng tình dục người chuyển giới)tính từCharacteristic of a chaser (a person who sexually fetishizes trans people).