Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chasee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị truy đuổi
danh từ
One who is chased.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chasee
Dạng gốc
(base form)
chasee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chase
+
-ee
Ví dụ
One
student
is
the
chaser
and
the
other
is
the
chasee
.
Give
the
chasee
three
seconds
to
get
away
and
then
allow
the
chaser
to
attempt
to
tag
the
chasee
.
AI
1
Người bị truy đuổi
1
Người bị truy đuổi
1
Người bị truy đuổi