Nghĩa chính
- Theo dõi, thúc giụcđộng từngoại động từ (transitive)To follow up, so as to ensure completion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chase upNguyên thể (infinitive)
- chases upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chased upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chasing upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- month's ?Bạn có thể thúc giục hóa đơn tháng trước được không?
- , Macy’s .Ban nhạc đã nối tiếp video đó bằng một bản phối mộc của ca khúc, cũng như biểu diễn trên The Tonight Show Starring Jimmy Fallon và chương trình pháo hoa thường niên mừng Quốc khánh ở New York.