Nghĩa chính
- Đổi lấy tiền mặtđộng từTo exchange for cash.
- Giải quyết các khoản nợ, tài khoản hoặc hóa đơn của một người, đặc biệt liên quan đến cờ bạcđộng từnội động từ (intransitive)To settle one's debts, accounts, or bills, especially relating to gambling.
- Kiếm lợi từ một cái gì đó; tận dụng cơ hội để thu lợi nhuận, đặc biệt là về mặt tài chính; tận dụngđộng từđi với onTo profit from something; to take advantage of an opportunity in order to profit, especially financially; to capitalize on.
- Chếtđộng từTo die.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cash inNguyên thể (infinitive)
- cashes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cashed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cashing inPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cash in handNhận lương trực tiếp dưới hình thức tiền mặt, thường không khấu trừ thuếcash in one's chipsNgừng một hoạt động, chấp nhận bất kỳ lợi ích hoặc tổn thất nào mà người ta phải gánh chịu; từ bỏcash injectionKhoản bơm tiền mặtcash instrumentCông cụ tài chính có thể bán được ở mức giá gần bằng trong hầu hết mọi trường hợp
Ví dụ
- .
- .
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- realizeđồng nghĩabán để nhận tiền mặt