Dịch

feria

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfeɾja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hội chợ, lễ hộidanh từfair (celebration)
  2. Chợ phiên, chợ trờidanh từstreet market
  3. Tiền, tiền lẻdanh từmoney, dinero
  4. Mua bán, đổi chácđộng từinflection of feriar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feriaDạng gốc (base form)
  2. feriasSố nhiều (plural)
  3. feriadónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

feria del libroHội chợ sách
parque de feriasKhu hội chợ
de feriatrạng từNgoài ra
feria de muestrasdanh từHội chợ thương mại
mono de feriadanh từKhỉ biểu diễn
caseta de feriadanh từĐồng nghĩa với barraca de feria
revolver la feriađộng từĐặt con mèo vào giữa đàn chim bồ câu
barraca de feriadanh từGian hàng lễ hội/sự kiện

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Mua bán
  1. Mua bán, đổi chácthird-person singular present indicative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn gái anh ta chẳng làm gì ngoài việc vòi tiền anh ta.
  • .Cô ấy đã quen một chàng trai ở hội chợ quận.
  • Jolanta . .Jolanta B. đã mua phô mai Pháp ở hội chợ.

AI