feria
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfeɾja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hội chợ, lễ hộidanh từfair (celebration)
- Chợ phiên, chợ trờidanh từstreet market
- Tiền, tiền lẻdanh từmoney, dinero
- Mua bán, đổi chácđộng từinflection of feriar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feria del libro | Hội chợ sách | |
| parque de ferias | Khu hội chợ | |
| de feriatrạng từ | trạng từ | Ngoài ra |
| feria de muestrasdanh từ | danh từ | Hội chợ thương mại |
| mono de feriadanh từ | danh từ | Khỉ biểu diễn |
| caseta de feriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với barraca de feria |
| revolver la feriađộng từ | động từ | Đặt con mèo vào giữa đàn chim bồ câu |
| barraca de feriadanh từ | danh từ | Gian hàng lễ hội/sự kiện |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Mua bán
- Mua bán, đổi chácthird-person singular present indicative
Xuất hiện ở từ khác
- mercadođồng nghĩahội chợ hoặc chợ phiên ngoài trời
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc feriaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn gái anh ta chẳng làm gì ngoài việc vòi tiền anh ta.
- .Cô ấy đã quen một chàng trai ở hội chợ quận.
- Jolanta . .Jolanta B. đã mua phô mai Pháp ở hội chợ.