Dịch

if money

danh từ (noun)
UK/ɪf ˈmʌni/US/ɪf ˈmʌni/

Nghĩa chính

  1. Loại tiền thu được từ thu nhập trong một cuộc đua, sau đó sẽ tự động được áp dụng cho cuộc đua tiếp theo trong trường hợp đặt cược nếu được đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of money collected from earnings on one race which is then automatically applied to a subsequent race in the case when an if-bet is placed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. if moneyDạng gốc (base form)
  2. if moneysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " , ," .
  • , ?
  • , .

AI