Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ví, túi xách, ví cầm taydanh từB1A small bag used for carrying money, credit cards, and personal items.
- tiền thưởng, quỹ tiềndanh từB2A sum of money offered as a prize in a contest or collected for a purpose.
- mím môiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To press one's lips together tightly so that they form a rounded shape.
- nhăn lại, co lạiđộng từC1To contract into folds, wrinkles, or puckers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- purse your lipsbặm môi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coin pursedanh từ | danh từ | Ví đựng tiền xu |
| hold the purse stringsđộng từ | động từ | Nắm giữ tay hòm chìa khóa |
| public pursedanh từ | danh từ | Ngân sách công |
| purse someone's lips | Mím môi | |
| tighten the purse stringsđộng từ | động từ | Thắt chặt chi tiêu |
| leather purse | Ví da | |
| purse someone brow | Nhăn trán | |
| purse someone lips | Mím môi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khoản tiền cố định
- A specific sum of money in certain countries: formerly 500 piastres in Turkey or 50 tomans in Persia.
Họ từ (word family)
cùng gốc purseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipurs
- từ tiếng Anh cổpurs“purse”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pusō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là một trận so găng lịch sử và kịch liệt khi Myler và Percy dự kiến thượng đài vì món tiền thưởng năm mươi đồng sovereign.
- , , , ., . fantst .Nghệ nhân đồ da bậc thầy tự tay làm ví, thắt lưng, xắc tay, túi xách, v.v., nuôi sống bản thân và phụ tá. Tay nghề đủ giỏi để chạm khắc nghệ thuật kỳ ảo và chân dung lên chất liệu da.
- – .Khi bạn cảm thấy chán nản / Đừng làm kẻ ngốc nghếch / Cứ mím môi huýt sáo – thế là xong.