Dịch

handbag

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Túi xách nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bag used chiefly by women for carrying various small personal items, sometimes considered as a fashion accessory.
  2. Cửa hàng túi xáchdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of handbag house.
  3. Chỉ trích, mắng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To attack verbally or subject to criticism (typically used of a woman).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handbagNguyên thể (infinitive)
  2. handbagsSố nhiều (plural)
  3. handbaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handbaggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

designer handbagTúi xách hàng hiệu
handbag strapQuai túi xách
handbag housedanh từNhánh nhỏ của nhạc house vào cuối những năm 1980, thường có giọng hát bùng nổ
handbag someoneChỉ trích ai đó
handbag clipdanh từĐồng nghĩa với binder clip
social handbagdanh từNgười đàn ông bị một người phụ nữ lợi dụng làm người hộ tống cho các sự kiện xã hội
I lost my handbagcụm từCho biết người nói đã đánh mất túi xách của mình
bachelor's handbagdanh từGà quay được bán trong túi nhựa dùng một lần có tay cầm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Túi xách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bag carried in the hand, used either when travelling or to carry tools for a specific job.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Túi xách

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Một lượng tiền ngoài sổ sách khổng lồ luân chuyển trong giới kinh doanh và quan chức Trung Quốc, và một phần trong đó chảy vào túi xách.
  • , ‘ !’ , , .Dường như Birt lại đang ở nhầm chỗ vào nhầm lúc vào chiều Chủ nhật. Virginia nhìn thấy anh ta và mắng anh ta. Cô ta thật sự rất tức giận.
  • ?Ai đã lấy túi xách của tôi?

AI