Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Túi xách nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bag used chiefly by women for carrying various small personal items, sometimes considered as a fashion accessory.
- Cửa hàng túi xáchdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of handbag house.
- Chỉ trích, mắng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To attack verbally or subject to criticism (typically used of a woman).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handbagNguyên thể (infinitive)
- handbagsSố nhiều (plural)
- handbaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handbaggingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| designer handbag | Túi xách hàng hiệu | |
| handbag strap | Quai túi xách | |
| handbag housedanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ của nhạc house vào cuối những năm 1980, thường có giọng hát bùng nổ |
| handbag someone | Chỉ trích ai đó | |
| handbag clipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với binder clip |
| social handbagdanh từ | danh từ | Người đàn ông bị một người phụ nữ lợi dụng làm người hộ tống cho các sự kiện xã hội |
| I lost my handbagcụm từ | cụm từ | Cho biết người nói đã đánh mất túi xách của mình |
| bachelor's handbagdanh từ | danh từ | Gà quay được bán trong túi nhựa dùng một lần có tay cầm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Túi xách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bag carried in the hand, used either when travelling or to carry tools for a specific job.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Túi xách
Họ từ (word family)
cùng gốc handbagNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Một lượng tiền ngoài sổ sách khổng lồ luân chuyển trong giới kinh doanh và quan chức Trung Quốc, và một phần trong đó chảy vào túi xách.
- , ‘ !’ , , .Dường như Birt lại đang ở nhầm chỗ vào nhầm lúc vào chiều Chủ nhật. Virginia nhìn thấy anh ta và mắng anh ta. Cô ta thật sự rất tức giận.
- ?Ai đã lấy túi xách của tôi?