Dịch

cartera

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaɾˈteɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ví, bópdanh từwallet, billfold
  2. Túi xáchdanh từhandbag
  3. Danh mục đầu tư, vị trí bộ trưởngdanh từportfolio, position (post of responsibility)
  4. Nữ nhân viên đưa thư, nữ bưu tádanh từfemale equivalent of cartero, female letter carrier

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carteraDạng gốc (base form)
  2. carterasSố nhiều (plural)
  3. carteritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cartera de clientesTập khách hàng
cartera de valoresDanh mục chứng khoán
ministro sin carteraBộ trưởng không bộ
en carteratrạng từTrong đường ống
cartera de inversionesdanh từMột danh mục đầu tư
cartera de manoChưa có nghĩa
cartera de pedidosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy nói rằng mình đã để quên ví ở nhà.
  • .Đừng để ví lên trên máy sưởi.
  • ¡ ! ¡!Gã kia lấy cắp ví của tôi rồi! Giữ hắn lại!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Túi xách

Họ từ (word family)

cùng gốc cartera

AI