Dịch

wallet

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/AU/ˈwɒ.lɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vídanh từA small case, often flat and often made of leather, for keeping money (especially paper money), credit cards, etc.
  2. Túi tiền, khả năng tài chínhdanh từA person's bank account or assets.
  3. Ví điện tửdanh từAn e-wallet or digital wallet.
  4. Túi đựng đĩa CD, bao đựng đĩa CDdanh từA thick case or folder with plastic sleeves in which compact discs may be stored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walletDạng gốc (base form)
  2. walletsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crypto walletdanh từVí tiền điện tử
digital walletdanh từVí điện tử
empty one's walletDốc hết tiền trong ví
hit someone in the walletLàm hao tổn túi tiền của ai
leather walletVí da
open one's walletMở hầu bao
I lost my walletcụm từTôi bị mất cái ví
e-walletdanh từKho lưu trữ dữ liệu điện tử về tiền điện tử, chi tiết thẻ tín dụng của khách hàng, v.v

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mông
  1. A person's buttocks (the area of the body nearest where one keeps one's wallet).

Ví dụ

  • man's .Kẻ trộm đã lấy hết tiền và thẻ tín dụng trong ví của ông lão.
  • back's .Chưa rõ vụ bê bối tình dục gần đây của cầu thủ chạy cánh chuyên nghiệp này có khiến anh ta tổn hại túi tiền hay không.
  • .Tôi đã thắng phiên đấu giá trực tuyến một chiếc túi đựng đĩa CD giá rẻ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwalet“a bag, knapsack”
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandie*walet“a roll; bag; a knapsack”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wal-“to roll”

AI