bolsa
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbolsa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Túi, baodanh từbag
- Ví tiền xudanh từcoin purse
- Túi xáchdanh từpurse, handbag
- Thị trường chứng khoán, sở giao dịchdanh từstock exchange
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolsa de basura | Túi đựng rác | |
| bolsa de deporte | Túi tập thể thao | |
| bolsa de trabajo | Cơ hội việc làm | |
| bolsa de valores | Thị trường chứng khoán | |
| hacer bolsađộng từ | động từ | Đánh đập; hủy hoại |
| bolsa negradanh từ | danh từ | Chợ đen |
| bolsa de airedanh từ | danh từ | Túi khí |
| bolsa de hielodanh từ | danh từ | Túi nước đá |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Túi thú
- pouch (of marsupials)
Ví dụ
- .Chúng tôi cứ ngỡ mình đã cầm chắc chiến thắng trong tay.
- .Hôm nay là một ngày tồi tệ đối với thị trường chứng khoán.
- quarzo.Tôi có một túi đầy tinh thể thạch anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc bolsaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- exchangeTiếng Anhtương đương