Dịch

saco

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsako/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Túi, bao (đồ đựng rời)danh từbag, sack (a loose container)
  2. Bao đựng súngdanh từgunny sack
  3. Áo khoác vest (phần áo khoác của bộ vest trang trọng)danh từsuit jacket (jacket portion of a formal suit)
  4. Bao Anh hoặc Mỹ (đơn vị đo khô truyền thống)danh từEnglish or American sack (a traditional unit of dry measure)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sacoDạng gốc (base form)
  2. sacosSố nhiều (plural)
  3. saquilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. saquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a sacotrạng từTrực tiếp, thẳng
ir a sacođộng từĐến nơi đến chốn, tới nơi tới chốn
saco de dormirdanh từTúi ngủ
saco de mierdadanh từTên khốn kiếp; đồ khốn nạn
hombre del sacodanh từNgười đàn ông sa thải
irse a tomar por sacođộng từĐi chết tiệt, để bị lạc
meter en el mismo sacođộng từTar bằng cùng một bàn chải; gộp lại với nhau
saco weadanh từ, tính từNgu ngốc, đồ ngốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Saco
  1. Saco, bao Tây Ban Nha (đơn vị đo khô truyền thống tương đương khoảng 111 L)saco, Spanish sack (a traditional unit of dry measure equivalent to about 111 L)

AI