Dịch

handbag house

danh từ (noun)
UK/ˈhændˌbæɡ ˈhaʊs/US/ˈhændˌbæɡ ˈhaʊs/

Nghĩa chính

  1. Nhánh nhỏ của nhạc house vào cuối những năm 1980, thường có giọng hát bùng nổdanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of house music of the late 1980s, often with booming vocals.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI