Dịch

argent

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hiệu sắc bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The white or silver tincture on a coat of arms.
  2. Loài bướm Argyresthiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moth of the genus Argyresthia.
  3. Bằng bạc, có màu bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of silver or silver-coloured.
  4. Thuộc hiệu sắc bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of white or silver tincture on a coat of arms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argentDạng gốc (base form)
  2. argentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bay L'Argentdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
argento-tiền tốMàu bạc hoặc kim loại
argentum nitricumChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kim loại bạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kim loại bạc, bạcThe metal silver.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kim loại bạc
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiargent
  2. từ tiếng Pháp cổargent“silver”
  3. từ tiếng Latinhargentum“white money, silver”

Ví dụ

  • , "" "".Các kim loại là vàng và bạc, được gọi là "or" và "argent".
  • polish'd .Vẻ láng bóng màu bạc trên ngực nàng.
  • Tom's , .Gia huy của Tom là màu đỏ, một dải dọc màu bạc.

AI