Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hiệu sắc bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The white or silver tincture on a coat of arms.
- Loài bướm Argyresthiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moth of the genus Argyresthia.
- Bằng bạc, có màu bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of silver or silver-coloured.
- Thuộc hiệu sắc bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of white or silver tincture on a coat of arms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argentDạng gốc (base form)
- argentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bay L'Argentdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| argento-tiền tố | tiền tố | Màu bạc hoặc kim loại |
| argentum nitricum | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kim loại bạc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kim loại bạc, bạcThe metal silver.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc argentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiargent
- từ tiếng Pháp cổargent“silver”
- từ tiếng Latinhargentum“white money, silver”
Ví dụ
- , "" "".Các kim loại là vàng và bạc, được gọi là "or" và "argent".
- polish'd .Vẻ láng bóng màu bạc trên ngực nàng.
- Tom's , .Gia huy của Tom là màu đỏ, một dải dọc màu bạc.