Dịch

silver

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. bạcdanh từA2không đếm được (uncountable)The white metallic element Ag, atomic number 47.
  2. màu bạcdanh từA2không đếm được (uncountable)A shiny gray color like the metal silver.
  3. bạctính từA2Having a silver-like colour.
  4. bằng bạctính từA2Made of silver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silverNguyên thể (infinitive)
  2. silversSố nhiều (plural)
  3. silveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. silveringPhân từ I (present participle)
  5. more silverSo sánh hơn (comparative)
  6. most silverSo sánh nhất (superlative)
  7. silverestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • silver of sthmàu bạc của cái gìthe shimmering silver of the moonmàu bạc lấp lánh của mặt trăng
  • silver sthmạ bạc cái gì

Cụm từ (phrase)

silver anniversarydanh từKỷ niệm đám cưới bạc
silver liningdanh từTia hy vọng
silver medaldanh từHuy chương bạc
silver spoondanh từThìa bạc
silver weddingdanh từĐám cưới bạc
sterling silverdanh từBạc 925
silver barThỏi bạc
silver coinĐồng tiền bạc

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 4
Huy chương bạc
  1. đếm được (countable)A silver medal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisilver
  2. từ tiếng Anh cổseolfor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*silubr

Ví dụ

  • ?Cái này có phải bạc thật không?
  • , .Tôi sẽ cần một ít sốt mayonnaise, một hộp cá mòi màu bạc và một quả chuối.
  • […] maybe two or three twenties, a dozen tens, and twenty or thirty fins. The rest is all aces and silver.có lẽ hai hoặc ba tờ hai mươi đô la, một tá tờ mười đô la, và hai mươi hoặc ba mươi tờ năm đô la. Phần còn lại toàn là tờ một đô la và tiền xu kim loại.

AI