Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- bạcdanh từA2không đếm được (uncountable)The white metallic element Ag, atomic number 47.
- màu bạcdanh từA2không đếm được (uncountable)A shiny gray color like the metal silver.
- bạctính từA2Having a silver-like colour.
- bằng bạctính từA2Made of silver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silverNguyên thể (infinitive)
- silversSố nhiều (plural)
- silveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- silveringPhân từ I (present participle)
- more silverSo sánh hơn (comparative)
- most silverSo sánh nhất (superlative)
- silverestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- silver of sthmàu bạc của cái gìthe shimmering silver of the moonmàu bạc lấp lánh của mặt trăng
- silver sthmạ bạc cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silver anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm đám cưới bạc |
| silver liningdanh từ | danh từ | Tia hy vọng |
| silver medaldanh từ | danh từ | Huy chương bạc |
| silver spoondanh từ | danh từ | Thìa bạc |
| silver weddingdanh từ | danh từ | Đám cưới bạc |
| sterling silverdanh từ | danh từ | Bạc 925 |
| silver bar | Thỏi bạc | |
| silver coin | Đồng tiền bạc |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 4
Huy chương bạc
- đếm được (countable)A silver medal.
Họ từ (word family)
cùng gốc silverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisilver
- từ tiếng Anh cổseolfor
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*silubr
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Cái này có phải bạc thật không?
- , .Tôi sẽ cần một ít sốt mayonnaise, một hộp cá mòi màu bạc và một quả chuối.
- […] maybe two or three twenties, a dozen tens, and twenty or thirty fins. The rest is all aces and silver.có lẽ hai hoặc ba tờ hai mươi đô la, một tá tờ mười đô la, và hai mươi hoặc ba mươi tờ năm đô la. Phần còn lại toàn là tờ một đô la và tiền xu kim loại.