argentino
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/aɾxenˈtino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Argentinatính từA1relating to Argentina; of Argentine origin
- người Argentinadanh từA1a person from Argentina
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argentinoDạng gốc (base form)
- argentinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- argentinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- argentinaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peso argentino | Đồng peso Argentina | |
| tango argentino | Điệu tango Argentina | |
| un argentino | Một người Argentina | |
| Puerto Argentinodanh từ riêng | danh từ riêng | Stanley (tên Argentina của Cảng Stanley trong Chiến tranh Falklands) |
| sapo argentinodanh từ | danh từ | Cóc Argentina, Rhinella Arenarum |
| zorzal argentinodanh từ | danh từ | Bệnh tưa bụng kem, Turdus amaurochalinus |
| cotorra argentinadanh từ | danh từ | Vẹt thầy tu đuôi dài |
| Fortaleza Protectora Argentinadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Bahía Blanca |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bằng bạc
- Bằng bạc, màu bạc, như bạcsilver, silvery
Họ từ (word family)
cùng gốc argentinoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết hát Quốc ca Argentina không?
- Morel .Carlos Morel là họa sĩ Argentina đầu tiên.
- .Một chiếc xe tải bán táo Argentina vừa đi ngang qua.
Xuất hiện ở từ khác
- argentinadễ nhầmLà dạng giống đực của tính từ hoặc danh từ chỉ người, vật thuộc về Argentina.