Dịch

silvery

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Màu bạc, trắng bạctính từResembling silver in color, shiny white.
  2. Phủ bạctính từSprinkled or covered with silver.
  3. Trong trẻo, ngân vangtính từHaving the clear, musical tone of silver; soft and clear in sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silveryDạng gốc (base form)
  2. silverierSo sánh hơn (comparative)
  3. silveriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Silvery Riverdanh từ riêngDải Ngân hà, hiện tượng hình ảnh bầu trời đêm do các vùng dày đặc của Dải Ngân hà xuất hiện mờ mịt (thường thấy khi đề cập đến người Đông Á trong bối cảnh lịch sử, nằm ở Đông Á)
silvery-whitetính từGiống như màu bạc, có màu trắng hơn bạc
silvery poutdanh từGadiculus argenteus, một loài cá tuyết
silvery sedgedanh từLoài cói Carex canescens
silvery gibbondanh từCon vượn (Hylobates moloch), được tìm thấy ở Java
silvery marmosetdanh từKhỉ Brazil, Callithrix argentata, có bộ lông trắng, đuôi sẫm màu và tai trần
silvery-cheeked antshrikedanh từLoài chim thuộc họ kiến, Sakesphorus cristatus, Thamnophilus cristatus
silvery honeysuckleChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trong trẻo
Khác

Nguồn gốc (etymology)

silver-y

  1. từ tiếng Anh trung đạisilvery

Ví dụ

  • , , .Không thấy gì ngoài những đồng cỏ bằng phẳng, những con bò đang thong thả gặm cỏ, và những cây liễu bạc đứng bất động trong ánh nắng ấm áp.
  • , , , .Bàn tay nắm lấy tấm rèm và kéo nó sang một bên, và khi làm vậy, tôi nghe thấy một giọng nói, tôi nghĩ là giọng nói nhẹ nhàng và trong trẻo nhất mà tôi từng nghe.
  • .Actini là một kim loại màu trắng bạc.

AI