silvery
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Màu bạc, trắng bạctính từResembling silver in color, shiny white.
- Phủ bạctính từSprinkled or covered with silver.
- Trong trẻo, ngân vangtính từHaving the clear, musical tone of silver; soft and clear in sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silveryDạng gốc (base form)
- silverierSo sánh hơn (comparative)
- silveriestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Silvery Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Dải Ngân hà, hiện tượng hình ảnh bầu trời đêm do các vùng dày đặc của Dải Ngân hà xuất hiện mờ mịt (thường thấy khi đề cập đến người Đông Á trong bối cảnh lịch sử, nằm ở Đông Á) |
| silvery-whitetính từ | tính từ | Giống như màu bạc, có màu trắng hơn bạc |
| silvery poutdanh từ | danh từ | Gadiculus argenteus, một loài cá tuyết |
| silvery sedgedanh từ | danh từ | Loài cói Carex canescens |
| silvery gibbondanh từ | danh từ | Con vượn (Hylobates moloch), được tìm thấy ở Java |
| silvery marmosetdanh từ | danh từ | Khỉ Brazil, Callithrix argentata, có bộ lông trắng, đuôi sẫm màu và tai trần |
| silvery-cheeked antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ kiến, Sakesphorus cristatus, Thamnophilus cristatus |
| silvery honeysuckle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc silveryVí dụ
- , , .Không thấy gì ngoài những đồng cỏ bằng phẳng, những con bò đang thong thả gặm cỏ, và những cây liễu bạc đứng bất động trong ánh nắng ấm áp.
- , , , .Bàn tay nắm lấy tấm rèm và kéo nó sang một bên, và khi làm vậy, tôi nghe thấy một giọng nói, tôi nghĩ là giọng nói nhẹ nhàng và trong trẻo nhất mà tôi từng nghe.
- .Actini là một kim loại màu trắng bạc.