Nghĩa chính
- Thìa bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Wealth passed down or inherited.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| born with a silver spoon in one's mouthtính từ | tính từ | Sinh ra ở vạch đích, sinh ra ngậm thìa vàng |
| be born with a silver spoon in one's mouthcụm từ | cụm từ | Sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra |
Xuất hiện ở từ khác
- silverkết hợpcái thìa bạc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- / , ,
- .
- .