Nghĩa chính
- Bằng bạc, ánh bạctính từContaining or resembling silver.
- Cá ếch biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any osmeriform fish of the genus Argentina, especially a European argentine (Argentina sphyraena).
- Thạch bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A siliceous variety of calcite, or lime carbonate, having a silvery-white, pearly lustre, and a waving or curved lamellar structure.
- Kim loại mạ bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)White metal coated with silver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argentineDạng gốc (base form)
- argentinesSố nhiều (plural)
- more argentineSo sánh hơn (comparative)
- most argentineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argentine beef | Thịt bò Argentina | |
| argentine citizen | Công dân Argentina | |
| argentine peso | Đồng peso Argentina | |
| argentine tangodanh từ | danh từ | Điệu tango Argentina |
| Argentine Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển cận biên của Đại Tây Dương tiếp giáp với mũi phía nam của Nam Mỹ |
| Argentine antdanh từ | danh từ | Loài kiến nhỏ, màu đen thuộc loài Linepithema humilis, có nguồn gốc từ Argentina, nhưng hiện được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới |
| Afro-Argentinetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến người Argentina gốc Phi |
| greater argentinedanh từ | danh từ | Loài cá phía bắc Đại Tây Dương, có mùi cá trích (Argentina silus, syn. Salmo silus) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bằng bạc
Khác
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dian, Nữ thần Đi-an cõi trời, Nữ thần Ánh bạc
- " ?" ".""Quốc tịch của bạn là gì?" "Argentina."
- ?Bạn chưa từng thử trà mate của Argentina à?