Nghĩa chính
- Cắt tỉa nông nghiệpdanh từClipping of agriculture.
- Cắt vụn cốt liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of aggregate (“small rocks mixed into concrete”).
- Dạng chữ cái thay thế của AGdanh từAlternative letter-case form of AG (“aggressive (butch)”).
- Ồ, àthán từExpressing annoyance, remorse, surprise, etc.: oh, ah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agDạng gốc (base form)
- agsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vo-agdanh từ | danh từ | Từ viết tắt của từ nông nghiệp dạy nghề |
| ag manthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự thất vọng, khó chịu hoặc khó chịu |
| ag-gagtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngăn chặn các cuộc điều tra bí mật hoặc trái phép tại các cơ sở nông nghiệp |
| ag pipedanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của ống nông nghiệp |
| ag assaultdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của aggravated assault |
| A.A. Ag.danh từ | danh từ | Viết tắt của Associate of Arts in Agriculture |
| Tagbitan-agdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Samal, Davao del Norte, Philippines |
| Tan-ag Ibabadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Lopez, Quezon, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc agNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ agriculture
danh từ
Rút gọn từ aggregate
thán từ
- mượn từ tiếng Afrikaansag
- từ tiếng Hà Lanach
Ví dụ
- .Anh ấy nhận bằng từ trường nông nghiệp bang.
- , , .Hỗn hợp nên bao gồm lựa chọn tốt các ag lớn, trung bình và nhỏ.
- ‘, ,’ . ‘ , .’‘Ag, chết tiệt,’ anh nói. ‘Hãy để quá khứ qua đi, bạn.’