Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quá trình lão hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming older or more mature.
- Làm giả cổ, đánh cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deliberate process of making something (such as an antique) appear (or, in science fiction, become) older than it is.
- Đang già đitính từBecoming elderly.
- Lớn tuổiđộng từpresent participle and gerund of age
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agingDạng gốc (base form)
- agingsSố nhiều (plural)
- more agingSo sánh hơn (comparative)
- most agingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aging infrastructure | Cơ sở hạ tầng xuống cấp | |
| aging population | Dân số già | |
| aging process | Quá trình lão hóa | |
| aging skin | Làn da lão hóa | |
| aging society | Xã hội già hóa | |
| aging workforce | Lực lượng lao động già hóa | |
| rapid aging | Lão hóa nhanh | |
| anti-agingtính từ | tính từ | Liên quan đến việc giảm bớt hoặc tạm dừng quá trình lão hóa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự lão hóa sinh học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The accumulation of damage to macromolecules, cells, tissues and organs with the passage of time; the progressing loss of health, mobility, vibrancy and body functionality, resulting in biological death.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lớn tuổi
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc agingVí dụ
- .Người họa sĩ già không còn có thể cầm cọ một cách vững vàng.
- .Cô ấy già đi nhanh.
- .Lão hoá là một chương trình.