Nghĩa chính
- Quá trình tạo ra một dạng thép dẻo dai, dễ uốn (thép kết tủa) bằng phương pháp xử lý nhiệt và làm cứng kết tủadanh từkhông đếm được (uncountable)A process that produces a tough, malleable form of steel (maraging steel) by means of heat treatment and precipitation hardening.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maraging steeldanh từ | danh từ | Hợp kim thép có độ bền cao, hợp kim cao, ít carbon, có thể gia công được với 15-25% niken và lượng coban và các vật liệu khác ít hơn, đạt được độ bền nhờ cấu trúc martensitic đạt được bằng cách xử lý nhiệt và lão hóa |
| mar-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến việc sản xuất hạt mactenxit trong thép |
Ví dụ
- , , , institute’s .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)