Dịch

maraging

danh từ (noun)
US/ˈmɑɹɪd͡ʒɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Quá trình tạo ra một dạng thép dẻo dai, dễ uốn (thép kết tủa) bằng phương pháp xử lý nhiệt và làm cứng kết tủadanh từkhông đếm được (uncountable)A process that produces a tough, malleable form of steel (maraging steel) by means of heat treatment and precipitation hardening.

Cụm từ (phrase)

maraging steeldanh từHợp kim thép có độ bền cao, hợp kim cao, ít carbon, có thể gia công được với 15-25% niken và lượng coban và các vật liệu khác ít hơn, đạt được độ bền nhờ cấu trúc martensitic đạt được bằng cách xử lý nhiệt và lão hóa
mar-tiền tốLiên quan đến việc sản xuất hạt mactenxit trong thép

Ví dụ

  • , , , institute’s .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI