Dịch

maraging steel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp kim thép có độ bền cao, hợp kim cao, ít carbon, có thể gia công được với 15-25% niken và lượng coban và các vật liệu khác ít hơn, đạt được độ bền nhờ cấu trúc martensitic đạt được bằng cách xử lý nhiệt và lão hóadanh từkhông đếm được (uncountable)A high-strength, high-alloy, low-carbon, workable steel alloy with 15-25% nickel and lesser amounts of cobalt and other materials, that achieves it strength by a martensitic structure achieved by heat treatment and aging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maraging steelDạng gốc (base form)
  2. maraging steelsSố nhiều (plural)

AI