Dịch

scratch

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Càođộng từTo rub a surface with a sharp object, especially by a living creature to remove itching with nails, claws, etc.
  2. Làm ngứađộng từTo rub the skin with rough material causing a sensation of irritation; to cause itching.
  3. Vết xướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disruption, mark or shallow cut on a surface made by scratching.
  4. Nháptính từkhông so sánh (not comparable)For or consisting of preliminary or tentative, incomplete, etc. work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scratchNguyên thể (infinitive)
  2. scratchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scratchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scratchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scratch sthcào cái gìJohn yawned and scratched his chin.John ngáp và cào cằm.
  • scratch (yourself)cào (mình)The dog scratched itself behind the ear.Con chó cào mình sau tai.
  • scratch at sthcào vào cái gìShe scratched at the insect bites on her arm.Cô ấy cào vào các vết côn trùng cắn trên cánh tay.
  • scratch (sb/sth/yourself)làm xước (ai/cái gì/mình)I'd scratched my leg and it was bleeding.Tôi đã làm xước chân và nó đang chảy máu.
  • scratch sb/sth/yourself on sthlàm xước ai/cái gì/mình vào cái gìShe scratched herself on a nail.Cô ấy làm xước mình vào một cái đinh.
  • scratch sth + adv./prep.cào cái gì + adv./prep.

30 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 3
Làm rát da khi hôn
  1. To irritate someone's skin with one's unshaven beard when kissing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Viết nguệch ngoạc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscracchen

Ví dụ

  • ?Gãi lưng tôi nhé?
  • , sharp-scented , [ m’écorchant] : rock-roses, , , .Đôi khi tôi mất dấu chúng và phải tìm quanh vòng tròn, đẩy qua những bụi cây sắc nhọn, làm mình bị trầy xước trên nhiều loài thực vật còn mới mẻ đối với tôi.
  • .Kim cương thật có thể dễ dàng làm trầy xước một tấm kính.

AI