Dịch

scrabble

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cào cấu, bươi mócđộng từnội động từ (intransitive)To scrape or scratch powerfully with hands or claws.
  2. Vội vã thu gom, vơ vétđộng từngoại động từ (transitive)To gather hastily.
  3. Bò nhoài, khua khoắng lục lọiđộng từnội động từ (intransitive)To move with difficulty by making rapid movements back and forth with the hands or paws.
  4. Sự tranh giành, sự khua khoắngdanh từA scramble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrabbleNguyên thể (infinitive)
  2. scrabblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scrabbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrabblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scrabble around/about for sthlục lọi tìm cái gìShe scrabbled around in her bag for her glasses.Cô ấy lục lọi trong túi tìm kính.
  • scrabble for sthvật lộn tìm cái gìHe was scrabbling for a foothold on the steep slope.Anh ấy đang vật lộn tìm chỗ đặt chân trên con dốc đứng.
  • scrabble + adv./prep.vật lộn + adv./prep.In his panic, he began scrabbling at the lock.Trong cơn hoảng loạn, anh ấy bắt đầu loay hoay với ổ khóa.

Cụm từ (phrase)

scribble-scrabbledanh từViết nguệch ngoạc hoặc vẽ nguệch ngoạc; nguệch ngoạc
duplicate Scrabbledanh từDạng trò chơi board game Scrabble trong đó người thông báo vẽ một bộ chữ cái và thông báo chúng cho những người chơi trong phòng, tất cả đều vẽ bảy chữ cái giống nhau và tất cả người chơi chơi từ cùng một vị trí trên bảng có cùng các chữ cái

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Viết ngoằn ngoèo
  1. nội động từ (intransitive)Viết ngoằn ngoèo, viết nguệch ngoạcTo scribble.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vội vã thu gom

Nguồn gốc (etymology)

scrab-le

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạischrabbelen

Ví dụ

  • . .Con đường nhỏ không được thiết kế cho những chiếc xe tải nặng nề. Ở những đoạn hẹp hơn, chúng tôi phải lách qua giữa các bụi cây và gai góc cọ xát dọc hai bên như thể chúng muốn kéo chúng tôi lại.
  • , .Cô ấy chống tay và đầu gối bò cào trong bùn, tìm kiếm chiếc nhẫn cưới bị mất.
  • […] .David [...] cào cấu trên những cánh cửa cổng.

AI