Nghĩa chính
- Cạo hoặc gãiđộng từngoại động từ (transitive)To scrape or scratch.
- Quả táo cuadanh từA crabapple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scrabbed eggs | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Pháp cổschrabben“to scrape, scratch”
- từ tiếng Frank*skaban
- từ tiếng German nguyên thủy*skabaną
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiscrabbe