Dịch

scrabbly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đặc trưng bởi sự quằn quại, hoặc đào bới xung quanhtính từCharacterised by scrabbling, or digging around.
  2. Được bao phủ bởi đá rời hoặc đất vụntính từCovered in loose rocks or crumbling soil.
  3. Khó đàm phán; đòi hỏi sự xáo trộntính từDifficult to negotiate; requiring scrambling.
  4. Viết nguệch ngoạctính từScribbly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrabblyDạng gốc (base form)
  2. more scrabblySo sánh hơn (comparative)
  3. most scrabblySo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Ném vào nhau
  1. Ném vào nhau; vô tổ chức hoặc cẩu thảThrown together; disorganized or slapdash.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • - , , , .

AI