scrabbly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đặc trưng bởi sự quằn quại, hoặc đào bới xung quanhtính từCharacterised by scrabbling, or digging around.
- Được bao phủ bởi đá rời hoặc đất vụntính từCovered in loose rocks or crumbling soil.
- Khó đàm phán; đòi hỏi sự xáo trộntính từDifficult to negotiate; requiring scrambling.
- Viết nguệch ngoạctính từScribbly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrabblyDạng gốc (base form)
- more scrabblySo sánh hơn (comparative)
- most scrabblySo sánh nhất (superlative)
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Ném vào nhau
- Ném vào nhau; vô tổ chức hoặc cẩu thảThrown together; disorganized or slapdash.