Dịch

hardscrabble

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đòi hỏi nhiều công sức để làm trang trại và cuối cùng là năng suất không caotính từkhông so sánh (not comparable)Requiring much work to farm, and ultimately not very productive.
  2. Bao gồm sự làm việc chăm chỉ và đấu tranhtính từkhông so sánh (not comparable)Involving hard work and struggle.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ’ Carmelo , 4 19 18 .
  • .

AI