Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chữ viết không đều, xấu; đặc biệt là những chữ viết khó đọc như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Irregular, poor handwriting; especially, such writing that is illegible.
- Ghi chú được viết vội vàng hoặc bất cẩn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hastily or carelessly written note etc.
- Viết thiếu giá trị văn họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Writing that lacks literary merit.
- Viết một cái gì đó một cách vội vàng hoặc không thể đọc đượcđộng từngoại động từ (transitive)To write something hastily or illegibly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scrawl sth (across/in/on/over sth)viết nguệch ngoạc cái gì (qua/trong/trên/khắp gì)I tried to read his directions, scrawled on a piece of paper.Tôi cố đọc hướng dẫn của anh ấy, viết nguệch ngoạc trên một tờ giấy.
- scrawl across/in/on/over sthviết nguệch ngoạc qua/trong/trên/khắp cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- scrawlupViết nguệch ngoạc (cái gì đó); viết ra một cách nguệch ngoạc
- scrawloffViết nguệch ngoạc (cái gì đó); lao đi một cách nguệch ngoạc
- scrawloutViết (cái gì đó) bằng nét chữ nguệch ngoạc; viết một cách nhanh chóng, thường là bằng chữ viết tay khó đọc
- scrawldownViết nguệch ngoạc (cái gì đó); viết ra một cách nguệch ngoạc
Cụm từ khác (phrase)scrawled filefishLoài cá Aluterus scriptus
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cành cây bị gãy
- đếm được (countable)A broken branch of a tree.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrawlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscraulen“to spread out one's limbs; sprawl”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . 1710-1730, (), Sandys's .
- ' ,' , , ; di-rekly, .'