Dịch

scrawl

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/skɹoːl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chữ viết không đều, xấu; đặc biệt là những chữ viết khó đọc như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Irregular, poor handwriting; especially, such writing that is illegible.
  2. Ghi chú được viết vội vàng hoặc bất cẩn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hastily or carelessly written note etc.
  3. Viết thiếu giá trị văn họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Writing that lacks literary merit.
  4. Viết một cái gì đó một cách vội vàng hoặc không thể đọc đượcđộng từngoại động từ (transitive)To write something hastily or illegibly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrawlNguyên thể (infinitive)
  2. scrawlsSố nhiều (plural)
  3. scrawledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrawlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scrawl sth (across/in/on/over sth)viết nguệch ngoạc cái gì (qua/trong/trên/khắp gì)I tried to read his directions, scrawled on a piece of paper.Tôi cố đọc hướng dẫn của anh ấy, viết nguệch ngoạc trên một tờ giấy.
  • scrawl across/in/on/over sthviết nguệch ngoạc qua/trong/trên/khắp cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cành cây bị gãy
  1. đếm được (countable)A broken branch of a tree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscraulen“to spread out one's limbs; sprawl”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • . 1710-1730, (), Sandys's .
  • ' ,' , , ; di-rekly, .'

AI