Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scrawler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó viết nguệch ngoạc; một nhà văn nguệch ngoạc
danh từ
Someone who scrawls; a scrawly writer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scrawler
Dạng gốc
(base form)
scrawler
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scrawler
scrawl
Chữ viết không đều, xấu; đặc biệt là những chữ viết khó đọc như vậy
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
scrawl
+
-er
AI
1
Ai đó viết nguệch ngoạc
1
Ai đó viết nguệch ngoạc
1
Ai đó viết nguệch ngoạc