Nghĩa chính
- Nấmdanh từSpongy, abnormal growth, as granulation tissue formed in a wound.
- Nhạc fungidanh từkhông đếm được (uncountable)A style of folk and popular music from the Virgin Islands, traditionally performed by bands consisting of banjo, guitar, ukulele, and washboard with various percussion instruments on rhythm.
- Số nhiều của fungusdanh từplural of fungus
- Món fungeedanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of fungee (“a cornmeal dish from the Caribbean, usually made with okra and served with salt fish, shellfish, or chicken”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fungi and bacteria | Nấm và vi khuẩn | |
| pathogenic fungi | Nấm gây bệnh | |
| types of fungi | Các loại nấm | |
| fungi-tiền tố | tiền tố | Nấm, nấm: nấm, nấm men, nấm mốc, vân vân |
| imperfect fungidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fungi imperfecti |
| fungi imperfectidanh từ | danh từ | Các loại nấm không phù hợp với cách phân loại truyền thống vì sự sinh sản của chúng chưa được quan sát thấy |
| fungus combdanh từ | danh từ | Hỗn hợp bùn gỗ được nghiền nát hoặc tiêu hóa một phần do mối tạo ra, sau đó được tiêu hóa bởi nấm mục nát trắng để tạo ra sản phẩm phụ mà mối có thể ăn |
| fungus gnatdanh từ | danh từ | Các loại muỗi nhỏ tồn tại trong thời gian ngắn thuộc nhiều họ khác nhau trong bộ Diptera, ăn nấm hoặc thực vật đang phân hủy; hầu hết được tìm thấy trong họ Mycetophilidae |
Họ từ (word family)
cùng gốc fungusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfungī
Ví dụ
- ?Các loài nấm được tạo ra vào ngày nào?
- .Loại thuốc mỡ này có thể diệt nấm.
- ?Nấm đến từ hành tinh nào?