Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về quầndanh từđứng trước danh từ (attributive)Of or relating to trousers.
- Chiếc quầndanh từA pair of trousers.
- Bỏ túiđộng từngoại động từ (transitive)To put (money) into one's trouser pocket; to pocket.
- Biển thủ, ăn cắpđộng từngoại động từ (transitive)To secretively steal (an item or money) for personal use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trouserNguyên thể (infinitive)
- trousersSố nhiều (plural)
- trouseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trouseringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trouser sthbỏ túi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trouser pocketdanh từ | danh từ | Túi trong một chiếc quần |
| trouser suitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pantsuit |
| trouser roledanh từ | danh từ | Vai quần chẽn |
| trouser legdanh từ | danh từ | Ống quần |
| trouser cuff | Gấu quần | |
| trouser tentdanh từ | danh từ | Sự phình ra của dương vật có thể nhìn thấy qua quần áo |
| trouser pantsdanh từ | danh từ | Quần lửng thông thường |
| trouser pressdanh từ | danh từ | Thiết bị điện dùng để làm phẳng các nếp nhăn trên quần |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ túi
- ngoại động từ (transitive)Bỏ túi, chiếm đoạtTo take and keep (something, especially money, that is not one's own); to pocket.
Họ từ (word family)
cùng gốc trouserNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ trousers
Ví dụ
- , .Và đây là mẫu quần vải lanh của chúng tôi, thưa ông.
- , 34, , , 2016 2018.Barr, 34 tuổi, đã bỏ túi số tiền từ quán rượu ở Lugton, Ayrshire, từ tháng 1 năm 2016 đến tháng 2 năm 2018.
- , , : “ £6 .Andy Prendergast, thư ký quốc gia của công đoàn GMB, cho biết: “Việc chứng kiến sếp của Shell bỏ túi hơn 6 triệu bảng trong khi các hóa đơn đang làm kiệt quệ các gia đình và các quốc gia đang chật vật tìm cách loại bỏ khí đốt của Nga là điều đáng ghê tởm.