Dịch

trouser

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹaʊzə/US/ˈtɹaʊzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về quầndanh từđứng trước danh từ (attributive)Of or relating to trousers.
  2. Chiếc quầndanh từA pair of trousers.
  3. Bỏ túiđộng từngoại động từ (transitive)To put (money) into one's trouser pocket; to pocket.
  4. Biển thủ, ăn cắpđộng từngoại động từ (transitive)To secretively steal (an item or money) for personal use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trouserNguyên thể (infinitive)
  2. trousersSố nhiều (plural)
  3. trouseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trouseringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trouser sthbỏ túi cái gì

Cụm từ (phrase)

trouser pocketdanh từTúi trong một chiếc quần
trouser suitdanh từĐồng nghĩa với pantsuit
trouser roledanh từVai quần chẽn
trouser legdanh từỐng quần
trouser cuffGấu quần
trouser tentdanh từSự phình ra của dương vật có thể nhìn thấy qua quần áo
trouser pantsdanh từQuần lửng thông thường
trouser pressdanh từThiết bị điện dùng để làm phẳng các nếp nhăn trên quần

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ túi
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ túi, chiếm đoạtTo take and keep (something, especially money, that is not one's own); to pocket.

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ trousers

Ví dụ

  • , .Và đây là mẫu quần vải lanh của chúng tôi, thưa ông.
  • , 34, , , 2016 2018.Barr, 34 tuổi, đã bỏ túi số tiền từ quán rượu ở Lugton, Ayrshire, từ tháng 1 năm 2016 đến tháng 2 năm 2018.
  • , , : “ £6 .Andy Prendergast, thư ký quốc gia của công đoàn GMB, cho biết: “Việc chứng kiến sếp của Shell bỏ túi hơn 6 triệu bảng trong khi các hóa đơn đang làm kiệt quệ các gia đình và các quốc gia đang chật vật tìm cách loại bỏ khí đốt của Nga là điều đáng ghê tởm.

AI