Nghĩa chính
- Chiếc túi được tìm thấy ở mặt sau của một chiếc quầndanh từA pocket found on the back of a pair of trousers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back pocketDạng gốc (base form)
- back pocketsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in one's back pocketcụm giới từ | cụm giới từ | Sẵn sàng nếu cần, dự trữ, chuẩn bị sẵn sàng, sẵn sàng sử dụng bất cứ khi nào có lợi |