Dịch

poke

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Đẩy; chọcđộng từTo prod or jab with an object such as a finger or a stick.
  2. Cời lửa, khêu lửađộng từTo stir up a fire to remove ash or promote burning.
  3. Lục lọi, bới tìmđộng từTo rummage; to feel or grope around.
  4. Cú chọc, cú huýchdanh từA prod, jab, or thrust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pokeNguyên thể (infinitive)
  2. pokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pokingPhân từ I (present participle)

20 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 14
Đeo gông ngăn vượt rào
  1. ngoại động từ (transitive)To put a poke (device to prevent leaping or breaking fences) on (an animal).

Ví dụ

  • .Ward thể hiện tốc độ tốt để vượt qua Reina đang lao ra đón bóng và chọc bóng chìm vào góc lưới.
  • , .Tôi lục lọi trong đống đổ nát để cố tìm lại chùm chìa khóa bị mất.
  • đeo gông cho bò

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm tình
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạipoken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipoken
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạipoken
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipoke
  2. từ tiếng Anglo-Normanpoke
  3. từ tiếng Frank*pokō

Cùng gốc (doublet)pouch

danh từ

Rút gọn từ pocan

  1. mượn từ Powhatanpocan

AI