Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Đẩy; chọcđộng từTo prod or jab with an object such as a finger or a stick.
- Cời lửa, khêu lửađộng từTo stir up a fire to remove ash or promote burning.
- Lục lọi, bới tìmđộng từTo rummage; to feel or grope around.
- Cú chọc, cú huýchdanh từA prod, jab, or thrust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 14
Đeo gông ngăn vượt rào
- ngoại động từ (transitive)To put a poke (device to prevent leaping or breaking fences) on (an animal).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ward thể hiện tốc độ tốt để vượt qua Reina đang lao ra đón bóng và chọc bóng chìm vào góc lưới.
- , .Tôi lục lọi trong đống đổ nát để cố tìm lại chùm chìa khóa bị mất.
- đeo gông cho bò