Dịch

fumble

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dò dẫm; sờ soạngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To handle nervously or awkwardly.
  2. Lục lọi, mò mẫmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To grope awkwardly in trying to find something
  3. Lúng túng, ấp úng, lóng ngóngđộng từnội động từ (intransitive)To blunder uncertainly.
  4. Pha tuột bóng, cú trượt taydanh từA ball etc. that has been dropped by accident.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fumbleNguyên thể (infinitive)
  2. fumblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fumblingPhân từ I (present participle)
  5. fumblerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fumble (at/with/in sth) (for sth)loay hoay (với/trong cái gì) (để tìm cái gì)She fumbled in her pocket for a handkerchief.Cô ấy loay hoay trong túi tìm khăn tay.
  • fumble aroundloay hoay tìm kiếmShe was fumbling around in the dark looking for the light switch.Cô ấy loay hoay trong bóng tối để tìm công tắc đèn.
  • fumble sth + adv./prep.lóng ngóng đưa cái gì + adv./prep.He fumbled the key into the ignition.Anh ta lóng ngóng tra chìa khóa vào ổ.
  • fumble to do sthlóng ngóng làm gìI fumbled to zip up my jacket.Tôi lóng ngóng kéo khóa áo khoác.
  • fumble (for sth)lúng túng (tìm cái gì)During the interview, she fumbled helplessly for words.Trong cuộc phỏng vấn, cô ấy lúng túng không tìm được lời nào để nói.
  • fumble sthnói lắp bắp, lúng túng khi nói cái gìto fumble an announcementnói lắp bắp khi thông báo

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Loay hoay tìm
  1. Loay hoay tìm, ấp úng tìmTo grope about in perplexity; to seek awkwardly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lục lọi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Hạ Đứcfummeln
  2. từ tiếng Hà Lanfommelen
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pal-“to shake, swing”
danh từ

foolcrumble

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh lóng ngóng tra chìa khóa vào ổ.
  • .Anh mò mẫm tìm chìa khóa.
  • .Anh ấy đọc bài phát biểu chuẩn bị sẵn một cách lúng túng.

AI