Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grubble
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cảm nhận hoặc mò mẫm trong bóng tối
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To feel or grope in the dark.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fumble
grabble
Ví dụ
When
all
depart
,
when
Complements
are
loud
,
/
Be
sure
to
mix
among
the
thickest
Crowd
:
/
There
I
will
be
,
and
there
we
cannot
miss
,
/
Perhaps
to
Grubble
,
or
at
least
to
Kiss
.
Nguồn gốc
(etymology)
grub
+
-le
AI
1
Cảm nhận hoặc mò mẫm trong bóng tối
1
Cảm nhận hoặc mò mẫm trong bóng tối
1
Cảm nhận hoặc mò mẫm trong bóng tối