Dịch

crumble

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bẻ vụnđộng từnội động từ (intransitive)To fall apart; to disintegrate.
  2. Trộn tơiđộng từngoại động từ (transitive)To mix (ingredients such as flour and butter) in such a way as to form crumbs.
  3. Bánh nướng vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dessert of British origin containing stewed fruit topped with a crumbly mixture of fat, flour, and sugar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crumbleNguyên thể (infinitive)
  2. crumblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crumblingPhân từ I (present participle)
  5. crumblerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crumble sthbóp vụn cái gì, nghiền nát cái gìCrumble the cheese over the salad.Rắc vụn phô mai lên món salad.
  • crumble awaysụp đổ, tan biếnAll his hopes began to crumble away.Mọi hy vọng của anh ấy bắt đầu tan biến.
  • crumble into/to sthsụp đổ thành cái gìThe empire finally crumbled into dust.Đế chế cuối cùng đã sụp đổ thành tro bụi.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bẻ vụn
  1. ngoại động từ (transitive)To break into crumbs.

Ví dụ

  • ; .Chiếc bánh mì vụn ra khi tôi cố cắt nó; nó đã quá cũ.
  • .Chúng tôi bẻ vụn một ít bánh mì vào nước.
  • , , , .Dùng các ngón tay trộn tơi các nguyên liệu, nhấc lên theo chuyển động hướng lên, cho đến khi hỗn hợp có dạng cát và giống vụn bánh mì lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

crumb-le

  1. từ tiếng Anh trung đại*crymblen
  2. từ tiếng Anh cổ*crymlan“to crumble”

AI