Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bẻ vụnđộng từnội động từ (intransitive)To fall apart; to disintegrate.
- Trộn tơiđộng từngoại động từ (transitive)To mix (ingredients such as flour and butter) in such a way as to form crumbs.
- Bánh nướng vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dessert of British origin containing stewed fruit topped with a crumbly mixture of fat, flour, and sugar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crumble sthbóp vụn cái gì, nghiền nát cái gìCrumble the cheese over the salad.Rắc vụn phô mai lên món salad.
- crumble awaysụp đổ, tan biếnAll his hopes began to crumble away.Mọi hy vọng của anh ấy bắt đầu tan biến.
- crumble into/to sthsụp đổ thành cái gìThe empire finally crumbled into dust.Đế chế cuối cùng đã sụp đổ thành tro bụi.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)that's the way the cookie crumblesĐó là cách mọi chuyện diễn ra; đó là cuộc sốngcrumbling skull ruleMột quy tắc thông luật theo đó bị đơn không chịu trách nhiệm pháp lý về tình trạng hoặc thương tích của nguyên đơn trước khi xảy ra tra tấn, ngoại trừ mức độ mà hành vi tra tấn trở nên tồi tệ hơn hoặc đẩy nhanh thương tích hoặc tình trạng đó
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bẻ vụn
- ngoại động từ (transitive)To break into crumbs.
Ví dụ
- ; .Chiếc bánh mì vụn ra khi tôi cố cắt nó; nó đã quá cũ.
- .Chúng tôi bẻ vụn một ít bánh mì vào nước.
- , , , .Dùng các ngón tay trộn tơi các nguyên liệu, nhấc lên theo chuyển động hướng lên, cho đến khi hỗn hợp có dạng cát và giống vụn bánh mì lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc crumbleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha