Dịch

crumbling skull rule

danh từ (noun)
US/ˈkɹʌmbəlɪŋ ˈskʌl ˈɹul/

Nghĩa chính

  1. Một quy tắc thông luật theo đó bị đơn không chịu trách nhiệm pháp lý về tình trạng hoặc thương tích của nguyên đơn trước khi xảy ra tra tấn, ngoại trừ mức độ mà hành vi tra tấn trở nên tồi tệ hơn hoặc đẩy nhanh thương tích hoặc tình trạng đódanh từa common-law rule according to which a defendant is not liable for the plaintiff's conditions or injuries that predate the tort, except to the degree that the tort worsened or hastened that injury or condition

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crumbling skull ruleDạng gốc (base form)
  2. crumbling skull rulesSố nhiều (plural)

AI