Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Nhai lạo xạođộng từTo crush something, especially food, with a noisy crackling sound.
- Kêu lạo xạo, vỡ rôm rốpđộng từTo be crushed with a noisy crackling sound.
- Xử lý dữ liệu, tính toánđộng từTo calculate or otherwise process (e.g. to crunch numbers: to perform mathematical calculations). Presumably from the sound made by mechanical calculators.
- Tiếng lạo xạo, tiếng rôm rốpdanh từA noisy crackling sound; the sound usually associated with crunching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crunch (on) sthnhai rôm rốp (cái gì)
- crunch (sth)tạo ra tiếng lạo xạo (khi nghiền cái gì)
- crunch sthxử lí nhanh dữ liệu gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cash crunch | Tình trạng thiếu tiền mặt | |
| credit crunchdanh từ | danh từ | Khủng hoảng tín dụng |
| crunch numbersđộng từ | động từ | Xử lý số liệu |
| crunch timedanh từ | danh từ | Thời điểm quyết định |
| supply crunch | Khan hiếm nguồn cung | |
| when it comes to the crunch | Khi đến lúc quyết định | |
| big crunchdanh từ | danh từ | Điểm kỳ dị ở trung tâm lỗ đen, hoặc kết quả cuối cùng của Vụ co lớn |
| crunch gamedanh từ | danh từ | Trận đấu mà thắng hay thua có ý nghĩa quyết định cơ hội chiến thắng của một người chơi hoặc đội |
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 9
Nghiền nát
- Nghiền nát, cán vụnTo grind or press with violence and noise.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kêu lạo xạo
Họ từ (word family)
cùng gốc crunchNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Khi tôi về đến nhà, Susan đang gác chân lên ghế sô pha xem TV và nhai cần tây lạo xạo.
- .Lũ bọ vỡ rôm rốp dưới đế ủng nặng trịch của những người đàn ông khi họ làm việc.
- .Dữ liệu đặc tả đó giúp công cụ tìm kiếm xử lý dữ liệu cho các truy vấn dễ dàng hơn nhiều.