Dịch

crunch

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/kɹʌnt͡ʃ/US/kɹʌntʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Nhai lạo xạođộng từTo crush something, especially food, with a noisy crackling sound.
  2. Kêu lạo xạo, vỡ rôm rốpđộng từTo be crushed with a noisy crackling sound.
  3. Xử lý dữ liệu, tính toánđộng từTo calculate or otherwise process (e.g. to crunch numbers: to perform mathematical calculations). Presumably from the sound made by mechanical calculators.
  4. Tiếng lạo xạo, tiếng rôm rốpdanh từA noisy crackling sound; the sound usually associated with crunching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crunchNguyên thể (infinitive)
  2. crunchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crunchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crunchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crunch (on) sthnhai rôm rốp (cái gì)
  • crunch (sth)tạo ra tiếng lạo xạo (khi nghiền cái gì)
  • crunch sthxử lí nhanh dữ liệu gì

Cụm từ (phrase)

cash crunchTình trạng thiếu tiền mặt
credit crunchdanh từKhủng hoảng tín dụng
crunch numbersđộng từXử lý số liệu
crunch timedanh từThời điểm quyết định
supply crunchKhan hiếm nguồn cung
when it comes to the crunchKhi đến lúc quyết định
big crunchdanh từĐiểm kỳ dị ở trung tâm lỗ đen, hoặc kết quả cuối cùng của Vụ co lớn
crunch gamedanh từTrận đấu mà thắng hay thua có ý nghĩa quyết định cơ hội chiến thắng của một người chơi hoặc đội

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 9
Nghiền nát
  1. Nghiền nát, cán vụnTo grind or press with violence and noise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Khi tôi về đến nhà, Susan đang gác chân lên ghế sô pha xem TV và nhai cần tây lạo xạo.
  • .Lũ bọ vỡ rôm rốp dưới đế ủng nặng trịch của những người đàn ông khi họ làm việc.
  • .Dữ liệu đặc tả đó giúp công cụ tìm kiếm xử lý dữ liệu cho các truy vấn dễ dàng hơn nhiều.

AI