Dịch

hashtag

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thẻ chủ đề, hashtagdanh từA metadata tag, signaled by a preceding hash sign (#), used to label content.
  2. Dấu thăng, dấu bămdanh từThe hash sign itself, especially when used as part of a hashtag.
  3. Gắn hashtag, gắn thẻđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To label (a message) with a hashtag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hashtagNguyên thể (infinitive)
  2. hashtagsSố nhiều (plural)
  3. hashtaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hashtaggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

create a hashtagTạo hashtag
popular hashtagHashtag phổ biến
trending hashtagHashtag thịnh hành
use a hashtagDùng hashtag

Ví dụ

  • ( #) .Bạn cũng có thể tìm kiếm hashtag bằng cách nhập chủ đề (không có dấu #) vào hộp tìm kiếm và nhấp vào Tìm kiếm.
  • , ? .Cậu lúc nào cũng phê thuốc phải không? Hashtag hai mươi tư trên bảy.
  • .Họ đã gỡ bỏ hashtag đó.

AI