Dịch

hash

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dấu #danh từFood, especially meat and potatoes, chopped and mixed together.
  2. Mớ lộn xộn, mớ linh tinhdanh từA confused mess.
  3. Dấu thăng, dấu bămdanh từThe # symbol (octothorpe, pound).
  4. Băm, bằmđộng từngoại động từ (transitive)To chop into small pieces, to make into a hash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hashNguyên thể (infinitive)
  2. hashesSố nhiều (plural)
  3. hashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hashingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Kết quả hàm băm
  1. Kết quả hàm băm, giá trị bămThe result generated by a hash function.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháphacher“to chop”
  2. từ tiếng Pháp trung đạihacher
  3. từ tiếng Pháp cổhacher
danh từ

Rút gọn từ hashish

Ví dụ

  • , , , , , .Tôi đã phục vụ cho họ, sau món hàu, món khai vị là hỗn hợp thịt thỏ, cừu và một miếng thịt bò hiếm.
  • ! , Naylor's-- , ; .Ôi không, không phải của Naylor—các cô gái đã làm bừa ở đó, như mọi việc khác; nhưng chúng ta sẽ giải quyết cô ấy trước khi họ ra lại.
  • 10 ( ) “”, “”, “ ”, “” ( ) .Bàn phím 10 có bốn phím được đặt tên “VIEWDATA”, “PROGRAM”, “PAGE TRANSMIT”, và “CLEAR” và hai phím khác (đánh dấu sao và dấu thăng) ngoài các phím số đã nêu.

AI