Dịch

hash browns

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoai tây bào chiêndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Potatoes that have been finely chopped (i.e. hashed) and fried until browned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hash brownsDạng gốc (base form)
  2. hash brownSố ít (singular)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã ăn trứng Benedict với khoai tây bào chiên.
  • , , , , .Tôi dùng bít tết, trứng, khoai tây bào chiên, bánh mì nướng và cà phê.
  • , : . , , , . . . , " !" , : , , , . 27 2024.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI