Dịch

hash up

động từ (verb)
US/ˌhæʃ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Lộn xộn với nhau mà không có trật tự hoặc đều đặnđộng từngoại động từ (transitive)To jumble together without order or regularity.
  2. Vội vàng tập hợpđộng từTo hastily assemble

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hash upNguyên thể (infinitive)
  2. hashes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hashed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hashing upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • “ doesn’t ,” , “ hash-up good-buddy Lazerov .”

AI